2021-09-20 03:19:34 Find the results of "

cun

" for you

cùn – Wiktionary tiếng Việt

cùng, quằn, cùn, quằng. ... cần, cằn, cùn. ... (Lưỡi cắt) Trơ mòn, không sắc. Dao cùn. Kéo cùn.

Cùn - Từ điển Việt - Việt - tratu.soha.vn

dao cùn lưỡi gươm bị cùn Trái nghĩa: sắc. ... chổi sể cùn.

Cùn Hình ảnh PNG | Vector và các tập tin PSD | Tải về miễn phí ...

Bạn có đang tìm kiếm các hình ảnh Cùn png hoặc vector ? Chọn từ 40+ Cùn tài nguyên đồ họa và tải xuống dưới dạng PNG, EPS, AI hoặc PSD.

Cùn là gì, Nghĩa của từ Cùn | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Cùn là gì: Mục lục 1 Tính từ 1.1 (lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc 1.2 đã mòn đi, cụt đi do dùng nhiều 1.3 không có gì mới, không có gì hơn, thậm chí còn bị mai một đi 1.4 (Khẩu ngữ) tỏ ra trơ, lì, không cần ...

cùn" là gì? Nghĩa của từ cùn trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Nghĩa của từ 'cùn' trong tiếng Việt. cùn là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Cùn là gì, Nghĩa của từ Cùn | Từ điển Việt - Nhật - Rung.vn

る - [鈍る] - [ĐỘn], lòng quyết tâm dần bị cùn đi.: 彼

CUN là gì, Nghĩa của từ CUN | Từ điển Viết tắt - Rung.vn

CUN là gì: CUNO Cuneate nucleus - also CN and CU Concordia University-Nebraska IATA code for Cancún International Airport, Cancún, Quintana Roo, Mexico

Cùn - Từ điển Việt - Anh - tratu.soha.vn

Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Anh.

cùn – Wikipedia tiếng Việt

Chấn thương do tấn công vật lý thường được gọi là chấn thương lực cùn. Chấn thương cùn là chấn thương ban đầu, từ đó phát triển các loại cụ thể hơn như nhiễm trùng, trầy xước, rách da và/hoặc gãy xương

cùn – Wiktionary tiếng Việt

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)